缩水

缩水
suōshuǐ
súc thuỷ

teo tóp; giảm sút; bị giảm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34325
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    teo tóp; giảm sút; bị giảm

    • Lợi nhuận của chúng ta đã bị thu hẹp.

  2. động từ

    co lại; co rút; nước dâu (khẩu)

    • Cái áo này bị co lại rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.