缩时摄影

缩时摄影
suōshíshèyǐng
súc thời nhiếp ảnh

chụp ảnh định thời; chụp ảnh time-lapse

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh định thời; chụp ảnh time-lapse

    • Tôi thích xem ảnh chụp tua nhanh thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.