缩微平片

缩微平片
suōwēipíngpiàn
súc vi bình phiến

phim thu nhỏ; vi phim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim thu nhỏ; vi phim

    • Trong thư viện có microfiche.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.