缩小模型

缩小模型
suōxiǎoxíng
súc tiểu mô hình

thu nhỏ mà đầy đủ chi tiết; mô hình thu nhỏ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhỏ mà đầy đủ chi tiết; mô hình thu nhỏ [thành ngữ]

    • Mô hình thu nhỏ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.