缠夹二先生

缠夹二先生
chánjiāèrxiānsheng
triền giáp nhị tiên sinh

hầm hầm tức giận; phừng phừng giận dữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hầm hầm tức giận; phừng phừng giận dữ

    • Anh ta là một người lẩm cẩm khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.