缝合带

缝合带
fèngdài
phúng hợp đới

vành đai khâu (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vành đai khâu (địa chất)

    • Khu vực này là một đới khâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.