缝制

缝制
féngzhì
phùng chế

khâu; may

2 nghĩa#40237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khâu; may

    • Cô ấy thích may quần áo.

  2. động từ

    may; khâu

    • Cô ấy biết may quần áo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.