编织

编织
biānzhī
biên chức

hàm sinh (toán học); hàm tạo số

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#17624
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hàm sinh (toán học); hàm tạo số

    • Cô ấy thích đan áo len.

  2. động từ

    dệt nên; làm nên; tạo nên

    • Cô ấy đã dệt nên một giấc mơ đẹp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.