花环

花环
huāhuán
hoa hoàn

vòng hoa; hoa vòng

2 nghĩa#33600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng hoa; hoa vòng

    • Cô ấy đang đeo một vòng hoa đẹp.

  2. danh từ

    vòng hoa; vòng nguyệt quế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.