毛衣

毛衣
máo
mao y

áo len

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8781Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo len

    用羊毛或其他毛料织成的衣服yòng yáng máo huò qítā máo liào zhī chéng de yī fu

    • Chiếc áo len này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.