编程

编程
biānchéng
biên trình

lập trình

2 nghĩa#21237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập trình

    • Tôi thích lập trình.

  2. động từ

    (lóng) mẹ; má (từ tiếng Nhật)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.