编码器

编码器
biān
biên mã khí

người thân lớn tuổi (nữ); mẹ; mẫu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân lớn tuổi (nữ); mẹ; mẫu

    • Bộ mã hóa này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.