编成

编成
biānchéng
biên thành

ghép lại; ráp lại; lắp ghép

3 nghĩa#44481
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại; ráp lại; lắp ghép

    • Cuốn sách này được biên soạn.

  2. động từ

    sửa đổi; cắt xén; biên tập

    • Cuốn sách này do anh ấy biên soạn.

  3. động từ

    chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức

    • Chúng tôi đã tổ chức thành một nhóm nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.