编导

编导
biāndǎo
biên đạo

đánh; đấm

4 nghĩa#45813
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh; đấm

    • Anh ấy đã biên đạo một bộ phim.

  2. danh từ

    ẩu đả; đánh nhau

    • Anh ấy là một biên đạo nổi tiếng.

  3. danh từ

    viết kịch và đạo diễn; biên kịch đạo diễn

  4. danh từ

    biên đạo; đạo diễn múa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.