编剧

编剧
biān
biên kịch

phỉ báng; vu khống; nói xấu

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7762
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phỉ báng; vu khống; nói xấu

    写戏剧或电视剧的人xiě xìjù huò diànshìjù de rén

    • Anh ấy đã viết kịch bản cho một bộ phim.

  2. danh từ

    phỉ báng; vu khống; bôi nhọ

    写电影、电视或戏剧剧本的人xiě diànyǐng、diànshì huò xìjù jùběn de rén

    • Anh ấy là một biên kịch.

  3. danh từ

    nhà viết kịch; nhà soạn kịch

    写戏剧或电影故事的人xiě xìjù huò diànyǐng gùshì de rén

  4. danh từ

    biên kịch; người viết kịch bản

    写电影、戏剧等剧本的人xiě diànyǐng、xìjù děng jùběn de rén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.