- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
Chúng tôi đang lập ngân sách.
biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế
Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
Chúng tôi đang lập ngân sách.
biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế
Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.