Tới nội dung chính

编制

编制
biānzhì
biên chế

biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)

    • 。

      Chúng tôi đang lập ngân sách.

  2. 貳动động từ

    biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế

    • 。

      Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.

编
biān
biên
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu