编制

编制
biānzhì
biên chế

biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39621
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)

    • Chúng tôi đang lập ngân sách.

  2. động từ

    biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế

    • Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.