编制
编制
biên chế
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39621
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
- 。
Chúng tôi đang lập ngân sách.
- 貳动động từ
biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế
- 。
Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.
Đang tải…
编制
Phồn thể編制
biên chế
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#39621
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn; lập (kế hoạch bài học, ngân sách, v.v.); biên chế (tổ chức nhân sự)
- 。
Chúng tôi đang lập ngân sách.
- 貳动động từ
biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế
- 。
Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt