缉毒

缉毒
tập độc

chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý

2 nghĩa#10499
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý

    追捕贩毒犯罪分子的工作zhuībǔ fàndú fànzuì fēnzǐ de gōngzuò

    • Anh ấy là một cảnh sát chống ma túy.

  2. động từ

    chống ma túy; truy quét ma túy

    追捕贩运毒品的犯罪分子zhuībǔ fànnyùn dúpǐn de fànzuì fēnzǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.