缉毒
缉毒
tập độc
chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý
2 nghĩa#10499
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý
中追捕贩毒犯罪分子的工作zhuībǔ fàndú fànzuì fēnzǐ de gōngzuò
- 。
Anh ấy là một cảnh sát chống ma túy.
- 貳动động từ
chống ma túy; truy quét ma túy
中追捕贩运毒品的犯罪分子zhuībǔ fànnyùn dúpǐn de fànzuì fēnzǐ
Đang tải…
缉毒
Phồn thể緝毒
tập độc
chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý
2 nghĩa#10499
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chống ma tuý; truy bắt tội phạm ma tuý
中追捕贩毒犯罪分子的工作zhuībǔ fàndú fànzuì fēnzǐ de gōngzuò
- 。
Anh ấy là một cảnh sát chống ma túy.
- 貳动động từ
chống ma túy; truy quét ma túy
中追捕贩运毒品的犯罪分子zhuībǔ fànnyùn dúpǐn de fànzuì fēnzǐ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt