禁毒

禁毒
jìn
cấm độc

cấm ma túy; bài trừ ma túy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cấm ma túy; bài trừ ma túy

    • Cấm ma túy là trách nhiệm của mỗi công dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.