Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
禁毒
禁毒
cấm độc
cấm ma túy; bài trừ ma túy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm ma túy; bài trừ ma túy
- 。
Cấm ma túy là trách nhiệm của mỗi công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
禁毒
Phồn thể禁
cấm độc
cấm ma túy; bài trừ ma túy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cấm ma túy; bài trừ ma túy
- 。
Cấm ma túy là trách nhiệm của mỗi công dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái