绿化带

绿化带
huàdài
lục hoá đới

dải cây xanh; vành đai cây xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dải cây xanh; vành đai cây xanh

    • Trong thành phố có rất nhiều dải cây xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.