Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
维新变法
维新变法
duy tân biến pháp
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
- 。
Duy tân biến pháp là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
维新变法
Phồn thể維新變法
duy tân biến pháp
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
- 。
Duy tân biến pháp là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt