- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
Tòa án giữ nguyên bản án gốc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng
Tòa án giữ nguyên bản án gốc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.