维持原判

维持原判
wéichíyuánpàn
duy trì nguyên phán

chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu quyết liệt; giao chiến đến cùng

    • Tòa án giữ nguyên bản án gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.