Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
维多利亚女王
维多利亚女王
duy đa lợi á nữ vương
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
- 。
Nữ hoàng Victoria là một trong những vị quân chủ trị vì lâu nhất trong lịch sử Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ维多利亚女王
Phồn thể維多利亞女王
duy đa lợi á nữ vương
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)
- 。
Nữ hoàng Victoria là một trong những vị quân chủ trị vì lâu nhất trong lịch sử Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt