Tới nội dung chính

维和

维和
wéihé
duy hoà

duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình

1 nghĩa#35403
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình

    • 。

      Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.

维
wéi
duy
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu