维和

维和
wéi
duy hoà

duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình

1 nghĩa#35403
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    duy trì hòa bình; gìn giữ hòa bình

    • Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.