继承

继承
chéng
kế thừa

kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4542
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kế thừa; thừa kế (ngai vàng, tài sản, v.v.)

    根据法律得到死人的财产或地位gēnjù fǎlǜ dédào sǐrén de cáichǎn huò dìwèi

    • Anh ấy đã thừa kế tài sản của cha mình.

  2. động từ

    kế thừa; tiếp nối (truyền thống, di sản, v.v.)

    接受前人留下的传统、财产等并继续保持jiēshòu qiánrén liúxià de chuántǒng、cáichǎn děng bìng jìxù bǎochí

    • Chúng ta nên kế thừa truyền thống này.

  3. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    获得已故人的财产或身份;从前人那里接受并继续huòdé yǐguò rén de cáichǎn huò shēnfèn;cóng qiánrén nàli jiēshòu bìng jìxù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.