Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.
/
继往开来
继往开来
kế vãng khai lai
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai.
- 貳动động từ
tiếp nối phần trước, mở ra phần sau; làm cầu nối giữa các giai đoạn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai, tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ继往开来
Phồn thể繼往開來
kế vãng khai lai
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai.
- 貳动động từ
tiếp nối phần trước, mở ra phần sau; làm cầu nối giữa các giai đoạn [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên kế thừa quá khứ và mở ra tương lai, tạo ra một tương lai tốt đẹp hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt