绝食

绝食
juéshí
tuyệt thực

tuyệt thực; đình ăn; tuyệt thực phản kháng

1 nghĩa#29344
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyệt thực; đình ăn; tuyệt thực phản kháng

    • Anh ấy tuyệt thực để phản đối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.