绝顶聪明

绝顶聪明
juédǐngcōngming
tuyệt đỉnh thông minh

cực kỳ thông minh; tài ba lẫm liệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cực kỳ thông minh; tài ba lẫm liệt [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người cực kỳ thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.