Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝对观念
绝对观念
tuyệt đối quan niệm
tuyệt đối quan niệm; ý tưởng tuyệt đối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt đối quan niệm; ý tưởng tuyệt đối
- 。
Khái niệm tuyệt đối là một khái niệm cốt lõi trong triết học của Hegel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绝对观念
Phồn thể絕對觀念
tuyệt đối quan niệm
tuyệt đối quan niệm; ý tưởng tuyệt đối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt đối quan niệm; ý tưởng tuyệt đối
- 。
Khái niệm tuyệt đối là một khái niệm cốt lõi trong triết học của Hegel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt