百分百

百分百
bǎifēnbǎi
bách phân bách

hoàn toàn; 100%; toàn bộ

2 nghĩa#11946
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; 100%; toàn bộ

    完全地;百分之百;彻底wánquán de;bǎi fēnzhī bǎi;chèdǐ

    • Tôi tin bạn một trăm phần trăm.

  2. số từ

    hoàn toàn; một trăm phần trăm

    完全;百分之一百wánquán;bǎi fēnzhī yībǎi

    • Tôi tin bạn một trăm phần trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.