百分之百

百分之百
bǎifēnzhībǎi
bách phân chi bách

hoàn toàn; rất; mười phần

3 nghĩa#11716
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; rất; mười phần

    完全地;绝对wánquán de;juéduì

    • Tôi tin bạn một trăm phần trăm.

  2. tính từ

    từ đầu đến cuối; hoàn toàn; triệt để [thành ngữ]

    完全;彻底;毫无保留wánquán;chèdǐ;háowú bǎoliú

    • Tôi tin tưởng bạn một trăm phần trăm.

  3. số từ

    đúng nghĩa đen; một trăm phần trăm; không kém một ly [thành ngữ]

    完全;所有的;全部wánquán;suǒyǒu de;quánbù

    • Tôi tin bạn một trăm phần trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.