Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝大多数
绝大多数
tuyệt đại đa số
tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#23019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối
- 。
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
LIÊN QUAN
绝大多数
Phồn thể絕大多數
tuyệt đại đa số
tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#23019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối
- 。
Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt