Tới nội dung chính

绝大多数

绝大多数
juédàduōshù
tuyệt đại đa số

tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#23019
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuyệt đại đa số; phần lớn tuyệt đối

    • 。

      Đại đa số mọi người đều thích anh ấy.

绝
jué
tuyệt
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu