极少数

极少数
shǎoshù
cực thiểu số

cực thiểu số; một số rất ít

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45951
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cực thiểu số; một số rất ít

    • Rất ít người biết bí mật này.

  2. danh từ

    thiểu số cực nhỏ; một số rất ít

    • Rất ít người biết bí mật này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.