结队成群

结队成群
jiéduìchéngqún
kết đội thành quần

thành bầy; thành đám; lũ lạc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành bầy; thành đám; lũ lạc [thành ngữ]

    • Họ kết thành nhóm lớn để đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.