定论

定论
dìnglùn
định luận

kết luận cuối cùng; định luận

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23438
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết luận cuối cùng; định luận

    • Chúng tôi vẫn chưa có kết luận cuối cùng.

  2. danh từ

    kết luận đã định; luận điểm được công nhận

    • Chuyện này vẫn chưa có kết luận cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.