Tới nội dung chính

结盟

结盟
jiéméng
kết minh

kết minh; liên minh

5 nghĩa#20028
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kết minh; liên minh

    • 。

      Họ quyết định liên minh.

  2. 貳动động từ

    tang (hàm số lượng giác); tiếp tuyến

  3. 參动động từ

    kết minh; liên minh

    • 。

      Họ đã liên minh.

  4. 肆

    tham số chính tắc; tham số hóa chính quy

  5. 伍

    biểu thức chính quy (tin học)

结
jiē
kết
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu