出游

出游
chūyóu
xuất du

đi du lịch; đi chơi xa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi du lịch; đi chơi xa

    • Cuối tuần chúng tôi đi du lịch.

  2. động từ

    đi chơi; đi dã ngoại; đi du ngoạn

    • Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.