经营费用

经营费用
jīngyíngfèiyòng
kinh doanh phí dụng

chi phí kinh doanh; chi phí vận hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí kinh doanh; chi phí vận hành

    • Chi phí kinh doanh rất cao.

  2. danh từ

    chi phí kinh doanh; chi phí vận hành

    • Chi phí kinh doanh bao gồm nhiều khía cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.