经济落后

经济落后
jīngluòhòu
kinh tế lạc hậu

đường rẽ; ngã rẽ; con đường lạc lối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đường rẽ; ngã rẽ; con đường lạc lối

    • Đất nước này lạc hậu về kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.