Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经济活动
经济活动
kinh tế hoạt động
hoạt động kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động kinh tế
- 。
Hoạt động kinh tế là nền tảng của sự phát triển xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
经济活动
Phồn thể經濟活動
kinh tế hoạt động
hoạt động kinh tế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động kinh tế
- 。
Hoạt động kinh tế là nền tảng của sự phát triển xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt