经济安全

经济安全
jīngānquán
kinh tế an toàn

an ninh kinh tế; bảo vệ kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    an ninh kinh tế; bảo vệ kinh tế

    • An ninh kinh tế rất quan trọng đối với một quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.