经济危机

经济危机
jīngwēi
kinh tế nguy cơ

khủng hoảng kinh tế

1 nghĩa#41998
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khủng hoảng kinh tế

    • Khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.