经气聚集

经气聚集
jīng
kinh khí tụ tập

điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm tụ khí kinh; tập trung khí kinh

    • Kinh khí tụ tập là một phần của lý thuyết y học Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.