经年累月

经年累月
jīngniánlěiyuè
kinh niên luỵ nguyệt

đã nhiều năm; từ nhiều năm nay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã nhiều năm; từ nhiều năm nay

    • Anh ấy làm việc trong nhiều năm.

  2. trạng từ

    qua các năm; nhiều năm qua

    • Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.