/
典籍
典籍
điển tịch
điển tịch; sách vở cổ xưa; cổ thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điển tịch; sách vở cổ xưa; cổ thư
- 。
Anh ấy thích đọc sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
典籍
Phồn thể典
điển tịch
điển tịch; sách vở cổ xưa; cổ thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điển tịch; sách vở cổ xưa; cổ thư
- 。
Anh ấy thích đọc sách cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.