典型
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
NGHĨA
- 壹形tính từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最常见、最有代表性的;具有某类事物特点的zuì chángjiàn、zuì yǒu dàibiǎo xìng de;jùyǒu mǒu leì shìwù tèdiǎn de
- 。
Đây là một ví dụ điển hình.
- 貳名danh từ
ví dụ điển hình; trường hợp tiêu biểu
中具有代表性的人或事物jùyǒu dàibiǎoxìng de rén huò shìwù
- 。
Đây là một ví dụ điển hình.
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中特别好或特别不好的代表人或事物。tèbié hǎo huò tèbié búhǎo de dàibiǎo rén huò shìwù。
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.
- 肆名danh từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最能代表某类事物特点的例子或人物zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de lìzi huò rénwù
- 。
Anh ấy là một điển hình.
- 伍形tính từ
đại biểu; đại diện; thay mặt
中有代表性的;最能说明特点的yǒu dàibiǎo xìng de; zuì néng shuōmíng tèdiǎn de
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
NGHĨA
- 壹形tính từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最常见、最有代表性的;具有某类事物特点的zuì chángjiàn、zuì yǒu dàibiǎo xìng de;jùyǒu mǒu leì shìwù tèdiǎn de
- 。
Đây là một ví dụ điển hình.
- 貳名danh từ
ví dụ điển hình; trường hợp tiêu biểu
中具有代表性的人或事物jùyǒu dàibiǎoxìng de rén huò shìwù
- 。
Đây là một ví dụ điển hình.
- 參名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中特别好或特别不好的代表人或事物。tèbié hǎo huò tèbié búhǎo de dàibiǎo rén huò shìwù。
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.
- 肆名danh từ
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中最能代表某类事物特点的例子或人物zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de lìzi huò rénwù
- 。
Anh ấy là một điển hình.
- 伍形tính từ
đại biểu; đại diện; thay mặt
中有代表性的;最能说明特点的yǒu dàibiǎo xìng de; zuì néng shuōmíng tèdiǎn de
- 。
Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.