典型

典型
diǎnxíng
điển hình

điển hình; tiêu biểu; đặc trưng

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5395
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    điển hình; tiêu biểu; đặc trưng

    最常见、最有代表性的;具有某类事物特点的zuì chángjiàn、zuì yǒu dàibiǎo xìng de;jùyǒu mǒu leì shìwù tèdiǎn de

    • Đây là một ví dụ điển hình.

  2. danh từ

    ví dụ điển hình; trường hợp tiêu biểu

    具有代表性的人或事物jùyǒu dàibiǎoxìng de rén huò shìwù

    • Đây là một ví dụ điển hình.

  3. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    特别好或特别不好的代表人或事物。tèbié hǎo huò tèbié búhǎo de dàibiǎo rén huò shìwù。

    • Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.

  4. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; đặc trưng

    最能代表某类事物特点的例子或人物zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de lìzi huò rénwù

    • Anh ấy là một điển hình.

  5. tính từ

    đại biểu; đại diện; thay mặt

    有代表性的;最能说明特点的yǒu dàibiǎo xìng de; zuì néng shuōmíng tèdiǎn de

    • Anh ấy là một học sinh giỏi điển hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.