古典

古典
diǎn
cổ điển

cổ điển; mang tính cổ điển

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16021
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cổ điển; mang tính cổ điển

    • Tôi thích nhạc cổ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.