经久不衰

经久不衰
jīngjiǔshuāi
kinh cửu bất suy

không suy giảm; bền vững

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không suy giảm; bền vững

    • Thương hiệu này trường tồn mãi mãi.

  2. tính từ

    Võ Tòng (nhân vật anh hùng trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử, nổi tiếng với võ công cao cường và chuyện tay không đánh hổ)

    • Câu chuyện này trường tồn mãi mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.