经久不息

经久不息
jīngjiǔ
kinh cửu bất tức

kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kéo dài không ngừng; vỗ tay liên tục [thành ngữ]

    • Tiếng vỗ tay kéo dài không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.