Tới nội dung chính

济

济
jì
tế
⽔bộ thuỷ · 9 nét

vượt sông; qua sông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vượt sông; qua sông

    • 。

      Anh ấy đã vượt qua con sông này.

  2. 貳动động từ

    cứu trợ; giúp đỡ; cứu tế

    • 。

      Anh ấy giúp đỡ người nghèo và người yếu thế.

  3. 參动động từ

    giúp ích; có ích

    • 。

      Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.

济
jǐ
tế
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu