/
济
济
tế
⽔bộ thuỷ · 9 nétvượt sông; qua sông
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt sông; qua sông
- 。
Anh ấy đã vượt qua con sông này.
- 貳动động từ
cứu trợ; giúp đỡ; cứu tế
- 。
Anh ấy giúp đỡ người nghèo và người yếu thế.
- 參动động từ
giúp ích; có ích
- 。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
济
tể
⽔bộ thuỷ · 9 nétdùng trong 濟濟|济济[ji3 ji3]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 濟濟|济济[ji3 ji3]
- 貳名danh từ
dùng trong địa danh liên quan đến sông Tể (sông Tế)
- 參名danh từ
họ Cơ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
济
Phồn thể濟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt sông; qua sông
- 。
Anh ấy đã vượt qua con sông này.
- 貳动động từ
cứu trợ; giúp đỡ; cứu tế
- 。
Anh ấy giúp đỡ người nghèo và người yếu thế.
- 參动động từ
giúp ích; có ích
- 。
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
济
Phồn thể濟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng trong 濟濟|济济[ji3 ji3]
- 貳名danh từ
dùng trong địa danh liên quan đến sông Tể (sông Tế)
- 參名danh từ
họ Cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)