终成眷属

终成眷属
zhōngchéngjuànshǔ
chung thành quyến thuộc

người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ](kế thừa)

    • Tình yêu sẽ tìm thấy lối đi, chúc hai bạn hạnh phúc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.