Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
终成眷属
终成眷属
chung thành quyến thuộc
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ](kế thừa)
- ,!
Tình yêu sẽ tìm thấy lối đi, chúc hai bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ终成眷属
Phồn thể終成眷屬
chung thành quyến thuộc
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
người yêu nhau rồi cũng nên duyên [thành ngữ](kế thừa)
- ,!
Tình yêu sẽ tìm thấy lối đi, chúc hai bạn hạnh phúc!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt